02-04-2013 3-53-09 CH-526x296

BENTONITE ẤN ĐỘ

BENTONITE ẤN ĐỘ

Dạng/màu: bột/vàng

Đóng gói: 25kg/bao

  • BENTONITE ẤN ĐỘ

    CHUYÊN CUNG CẤP BỘT KHOAN BENTONITE ẤN ĐỘChuyên cung cấp các loại bột Khoan Bentonite cho cọc khoan nhồi được nhập khẩu trực tiếp từ Ấn Độ

    I. Mô tả

    Bentonite là bột Bentonít kiềm dạng bột mịn đồng nhất, không lẫn tạp chất, được sử dụng để tạo dung dịch khoan dùng trong công tác khoan cọc nhồi

    Dung dịch khoan tạo ra bởi sản phẩm này có khả năng nở nhanh, độ nhớt cao, giúp nhà thầu khoan cọc nâng cao hiệu quả sử dụng so với các loại thông thường khác

    II. Phù hợp tiêu chuẩn

    Sản phẩm được nhập khẩu từ mỏ Bentonite nổi tiếng của Ấn Độ, phù hợp với tiêu chuẩn thi công cọc khoan nhồi TCXDVN 326-2004 và API 13A (American Petroleum Institute)

    III. Áp dụng

    Khoan cọc nhồi và tường vây

    Khoan địa chất

    Khoan đường hầm

    Khoan giếng

    Chống thấm đập và tầng hầm

    Gia cố và cải tạo đất

    Xử lý nước thải

    Công tác lắp đặt ốn

    IV. Thông Số Kỹ Thuật

    Chỉ tiêu thí nghiệm

    Yêu cầu

    Kết quả thí nghiệm

    P

    hương pháp thí nghiệm

    Bentonite Sec 11

    Bentonite P20

    Ngoại quan

    Bột, nâu nhạt

    Bột, nâu nhạt

    Quan sát

    Khối lượng riêng (g/cm3)

    1.05 – 1.15

    1.05

    1.05

    Tỷ trọng kế hoặc Bome kế

    Độ pH

    7 – 9

    9

    9

    Giấy thử pH

    Độ nhớt biểu kiến, phễu 500ml, giây18 – 45

    41

    28

    Phễu 500/700cc

    Tỷ lệ chất keo,%

    > 95%

    99%

    98

    Đong cốc

    Lượng mất nước, ml/phút

    < 30 ml/30 phút

    16

    25

    Dụng cụ đo lượng mất nước

    Độ dày áo sét, %

    1-3 mm/30 phút

    2

    2

    Dụng cụ đo lượng mất nước

    Độ ẩm, %, max

    10

    10

    10

    Lực cắt tĩnh

    1 phút: 20-30 mg/cm2

    22

    22

    Lực kế cắt tĩnh

    Tính ổn định

    < 0.03 mg/cm2

    0.02

    0.02

    Hàm lượng cát, %

    < 6%

    0.5

    0.5

    Dụng cụ đo hàm lượng cát

    Kết quả thí nghiệm với lượng pha trộn 50 kg/mnước ngâm 24 giờ.

    V. Đặc điểm
    Phù hợp với nhiều dạng địa chất
    Dễ trộn và nhanh chóng đạt được độ nhớt cao
    Tính ổn định cao và có tính hút bám vào vách khoan tuyệt vời
    Đảm bảo về môi trường, phù hợp cho công tác khoan giếng nước sinh hoạt
    VI. Hướng dẫn sử dụng
    Tùy theo tính chất của nước, địa chất và kỹ thuật khoan mà lượng sử dụng có thể từ 40 ÷ 65 kg trong 01 m3 dung dịch khoan.
    Nên trộn với nước sạch và ngâm trước khi sử dụng từ 12÷24 giờ để đạt được hiệu quả cao nhất.
    Nếu nước trộn có độ cứng cao thì cần sử dụng Soda (Na2CO3) với lượng sử dụng 1-3 kg trong 1m3 nước để làm giảm độ cứng của nước trộn. Trường hợp nước có độ cứng quá cao thì có thể dùng xút NaOH có nồng độ pha 0,5 – 1,5 kg/m3 nước để xử lý
    VII. Sức khỏe và an toàn
    Sử dụng các phương tiện bảo vệ cơ thể để tránh tiếp xúc trực tiếp như găng tay, mặt nạ lọc bụi, quần áo bảo hộ.
    VIII. Đóng gói và bảo quản
    Hàng được đóng gói trong bao PP chống ẩm 25 kg